| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 4 Ngày: 29 Tháng: 07 Năm: 2026 |
Thứ 4 16 - 6 âm lịch Ngày: Giáp Thìn Tháng: Ất Mùi Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 4: 29-7-2026 - Âm lịch: ngày 16-6 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim]. Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 28 giây. Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. Sao: Cơ - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Thu |
| Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất. |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Cơ |
| Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.) Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Thiên đức: Tốt mọi việc; Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Địa phá: Kỵ xây dựng; Hoang vu: Xấu mọi việc; Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng; Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|